Điểm chuẩn, điểm thi các trường đại học cao đẳng năm 2011

11 thg 7, 2011

diem chuan truong dai hoc bach khoa ha noi 2011

Bấm đây để đăng ký nhận điểm chuẩn
TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA HÀ NỘI Năm 2011

XEM ĐIỂM THI 2011
XEM ĐIỂM CHUẨN 2011



Đây là đim chun năm 2010 đ các bn thí sinh tham kho

Các ngành đào tạo
Mã ngành 
Khối thiĐiểm chuẩn NV1
-         Cơ khí với các ngành: CN chế tạo máy, Cơ khí chính xác và quang học, Cơ điện tử, Cơ kĩ thuật, Hàn và CN kim loại, CNchế tạo các SP chất dẻo, Máy và tự động thuỷ  khí, Động cơđốt trong, Ôtô,  Kĩ  thuật  hàng  không, Kĩ thuật tàu thuỷ
100
A
18
-         Công nghệ nhiệt-lạnh
120
A
-         Điện với các ngành: Hệ thống điện, Thiết bị điện-điện tử, Tự động hóa XN công nghiệp, Điều khiển tự động, Kĩ thuật đo và Tin học công nghiệp
200
A
21
-         Điện tử-viễn thông với các ngành: Kĩ thuật điện tử-viễn thông, Kĩ thuật điện tử-hàng không, Kĩ thuật điện tử-tin học, Kĩ thuật điện tử-y sinh
210
A
-         Công nghệ thông tin với các ngành: Khoa học máy tính, Kĩ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Truyền thông và mạng máy tính, Công nghệ phần mềm
220
A
-          Toán ứng dụng với các ngành: Toán -Tin, Hệ thống thông tin quản lý.
230
A
-         Công nghệ hóa học với các ngành: CN Hữu cơ - Hoá dầu, CN Hợp chất cao phân tử, CN Điện hoá và Bảo vệ kim loại, CN Vật liệu silicát, CN Các hợp chất vô cơ và phân bón hoá học, Quá trình và thiết bị CNHH, Máy và thiết bị CN hoá chất - dầu khí, CN hoá dược, CN hoá giấy, CN In.
300
A
17
-         Công nghệ môi trường
320
A
-         Công nghệ sinh học (Công nghệ thực phẩm)
330
A
-         Công nghệ dệt-may và thời trang với các ngành: CN dệt, CN may, CN nhuộm và hoàn tất dệt
340
A
16
-         Khoa học và công nghệ vật liệu với các ngành: Kĩ thuật gang thép, Vật liệu kim loại màu và compozit, Vật liệu học, Xử lí nhiệt và bề mặt, Cơ học vật liệu và cán kim loại, Công nghệ và thiết bị gia công chất dẻo.
350
A
-         Sư phạm kỹ thuật
360
A
-         Vật lí kỹ thuật  và Kĩ thuật hạt nhân
400
A
17
-         Kinh tế và quản lý
500
A,D1
17
-         Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh khoa học kĩ thuật và công nghệ)
600
D1
24 (môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
Khối cử nhân công nghệ (khối A) và các chương trình hợp tác đào tạo quốc tế ITP (khối A và D): 15 điểm cho tất cả các ngành.
Khối cao đẳng kỹ thuật (khối A): 10 điểm cho tất cả các ngành, không tính điểm ưu tiên và điểm khu vực.
Điểm chuẩn NV2:
Hệ đào tạo
Nhóm ngành
Số lượng dự kiến
Điểmchuẩn NV2
Cử nhân kỹ thuật/
Kỹ sư
03
Hoá-Sinh-Thực phẩm-Môi trường
150
18
04
Dệt May-Vật liệu-SP Kỹ thuật
100
16
05
Vật lý kỹ thuật-Kỹ thuật hạt nhân
50
17
Cử nhân công nghệ
CN1
Cơ khí-Cơ điện tử-Nhiệt lạnh
200
15
CN2
Điện-ĐK&Tự động hoá-Điện tử Viễn thông-Công nghệ thông tin
17,5
CN3
Hoá-Sinh-Thực phẩm
16
Cao đẳng kỹ thuật
C11
Cơ khí-Cơ điện tử
200
10
C20
Điện-ĐK&Tự động hoá
10
C21
Điện tử-Viễn thông
10,5
C22
Công nghệ thông tin
11,5
Chương trình hợp tác đào tạo quốc tế
ITP


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét