Điểm chuẩn, điểm thi các trường đại học cao đẳng năm 2011

13 thg 7, 2011

diem chuan Truong Dai hoc Can Tho 2011

Bấm đây để đăng ký nhận điểm chuẩn
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ Năm 2011

XEM ĐIỂM THI 2011
XEM ĐIỂM CHUẨN 2011

Đây là đim chun năm 2010 đ các bn thí sinh tham kho

Khối thiMã ngànhNgành/Chuyên ngànhĐiểm chuẩn  NV1Điểm chuẩn  NV2
A
101
 SP. Toán học
15.0

A
102
 SP. Toán - Tin học
13.5

A
103
 Toán ứng dụng
13.0
15
A
104
 SP. Vật lý
15.0

A
105
 SP. Vật lý - Tin học
13.0
15
A
106
 SP. Vật lý - Công nghệ
13.0
14.5
A
107
 SP Tiểu học
14.0

D1
107
 SP Tiểu học
14.0

A
108
 Cơ khí Chế tạo máy
13.0

A
109
 Cơ khí Chế biến
13.0
13.5
A
110
 Cơ khí Giao thông
13.0
13.0
A
111
 Xây dựng công trình thuỷ
13.0
15
A
112
 Xây dựng  DD &CN
16.5

A
113
 Xây dựng cầu đường
15.0
 
A
114
 Kỹ thuật Môi trường
13.0
 
A
115
 Điện tử (Viễn thông. K thuật điều khiển. Kỹ thuật Máy tính)
14.0
 
A
116
 Kỹ thuật  Điện
13.0
 
A
117
 Cơ Điện tử
13.0
13
A
118
 Quản lý công nghiệp
13.0

A
120
Hệ thống thông tin
14.0
14.0
A
121
Kỹ thuật phần mềm
14.0

A
122
Mạng máy tính và truyền thông
14.0

A
123
Khoa học máy tính
14.0
14.0
A
124
Tin học ứng dụng
14.0
14.0
A
201
 Công nghệ thực phẩm
15.5

A
202
 Chế biến thủy sản
13.5

A
203
 SP. Hoá học
16.5

B
203
 SP. Hoá học
17.5

A
204
 Hoá học
13.0

B
204
 Hoá học
14.0

A
205
 Công nghệ Hoá học
14.0

A
206
 Hoá dược
19.0

B
206
 Hoá dược
20.0

B
301
 SP. Sinh vật 
14.5

B
302
 SP. Sinh - Kỹ thuật Nông nghiệp
14.0
14
B
303
 Sinh học
14.5

A
304
 Công nghệ Sinh học
16.0

B
304
 Công nghệ Sinh học
17.0

B
305
 Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y;  Công nghệ giống vật nuôi)
14.0
14
B
306
 Thú y (Thú y. Dược thú y)
15.0

B
307
 Nuôi trồng Thuỷ sản
14.5

B
308
 Bệnh học Thuỷ sản
14.0
14
B
309
 Sinh học biển
14.0
14
B
310
 Trồng trọt (Trồng trọt. Công nghệ giống cây trồng. Nông nghiệp sạch)
14.0
14
B
311
 Nông học
14.0
14
B
312
 Hoa viên & Cây cảnh
14.0
14
B
313
 Bảo vệ thực vật
15.5
 
A
314
 Khoa học Môi trường (KH Môi trường, Quản lý môi trường)
15.0
 
B
314
 Khoa học Môi trường (KH Môi trường, Quản lý môi trường)
16.0

B
315
 Khoa học đất
14.0
14
B
316
 Lâm sinh đồng bằng
14.0
14
B
317
Vi sinh vật học
14.0
16.0
A
401
 Kinh tế học
15.5

D1
401
 Kinh tế học
15.5

A
402
 Kế toán (Tổng hợp. Kiểm toán)
16.0

D1
402
 Kế toán (Tổng hợp, Kiểm toán)
16.0

A
403
 Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp)
17.5

D1
403
 Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp)
17.5

A
404
 Quản trị KD (THợp, Du lịch, Marketing, Thương mại)
17.0

D1
404
 Quản trị KD (THợp, Du lịch, Marketing, Thương mại)
17.0

A
405
 KT. Nông nghiệp
14.0

D1
405
 KT. Nông nghiệp
14.0

A
406
 Ngoại thương
17.5

D1
406
 Ngoại thương
17.5

A
407
 Nông nghiệp (Phát triển n.thôn)
13.0

B
407
 Nông nghiệp (Phát triển n.thôn)
14.0

A
408
 Quản lý đất đai
14.0

A
409
 Quản lý nghề cá
13.0
13.0
B
409
 Quản lý nghề cá
14.0
14.0
A
410
 KT. Tài nguyên môi trường
14.5

D1
410
 KT. Tài nguyên môi trường
14.5
 
A
411
 KT. Thủy sản
13.5
 
D1
411
 KT. Thủy sản
13.5
 
A
501
 Luật (Hành chính, Thương mại, Tư pháp)
16.0
 
C
501
 Luật (Hành chính, Thương mại, Tư pháp)
17.0
 
C
601
 SP. Ngữ văn
16.5
 
C
602
 Ngữ văn
16.5
 
C
603
 SP. Lịch sử 
15.0
 
C
604
 SP. Địa lý
17.0
 
C
605
 SP. Giáo dục công dân
14.0
16.5
C
606
 Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch)
17.5
 
D1
606
 Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch)
16.5
 
D1
701
 SP. Anh văn
16.0
 
D1
704
 SP. Pháp văn
13.0
13
D3
704
 SP. Pháp văn
13.0
13
D1
705
 Ngôn ngữ Pháp
13.0
 
D3
705
 Ngôn ngữ Pháp
13.0
 
D1
751
 Anh văn
16.0
 
D1
752
 Thông tin - Thư viện
13.0
15.0
D1
753
 Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh
15.0
 
T
901
 SP. Thể dục thể thao
20.0
 


Đào tạo đại học tại tỉnh Hậu Giang


A
130
 Xây dựng  Dân dụng & C.nghiệp
13.0

A
420
 Kế toán tổng hợp
13.0
13.0
D1
420
 Kế toán tổng hợp
13.0
13.0
A
421
 Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp)
13.0
16.5
D1
421
 Tài chính (TChính - Ngân hàng, TChính D.nghiệp)
13.0
16.5
A
422
 Ngoại thương
13.0
 
D1
422
 Ngoại thương
13.0
 
A
520
 Luật (Hành chính, Tư pháp, Thương mại)
13.0
15.0
C
520
 Luật (Hành chính, Tư pháp, Thương mại)
14.016.0
D1
756
 Anh văn
13.013.0

Điểm trúng tuyển hệ dự bị ĐH:
Khối thiMã ngànhNgành/Chuyên ngànhĐiểm trúng tuyển dự bị đại học
A
103
 Toán ứng dụng
10.5
A
105
 SP. Vật lý - Tin học
10.5
A
106
 SP. Vật lý - Công nghệ
10.5
A
109
 Cơ khí Chế biến
10.5
A
110
 Cơ khí Giao thông
10.5
A
111
 Xây dựng công trình thuỷ
10.5
A
117
 Cơ Điện tử
10.5
A
120
Hệ thống thông tin
11.5
A
122
Mạng máy tính và truyền thông
11.5
A
123
Khoa học máy tính
11.5
A
124
Tin học ứng dụng
11.5
A
204
 Hoá học
10.5
A
205
 Công nghệ Hoá học
11.5
B
204
 Hoá học
11.5
B
305
 Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y;  Công nghệ giống vật nuôi)
11.5
B
308
 Bệnh học Thuỷ sản
11.5
B
309
 Sinh học biển
11.5
B
310
 Trồng trọt (Trồng trọt. Công nghệ giống cây trồng. Nông nghiệp sạch)
11.5
B
311
 Nông học
11.5
B
312
 Hoa viên & Cây cảnh
11.5
B
315
 Khoa học đất
11.5
B
316
 Lâm sinh đồng bằng
11.5
B
317
Vi sinh vật học
11.5
B
409
 Quản lý nghề cá
11.5
C
601
 SP. Ngữ văn
14.0
C
602
 Ngữ văn
14.0
C
603
 SP. Lịch sử 
12.5
C
604
 SP. Địa lý
14.5
C
605
 SP. Giáo dục công dân
11.5
C
606
 Du lịch (Hướng dẫn viên du lịch)
15.0
 Q.T

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét