Điểm chuẩn, điểm thi các trường đại học cao đẳng năm 2011

11 thg 7, 2011

diem chuan Truong Dai hoc Cong nghiep Ha Noi 2011

Bấm đây để đăng ký nhận điểm chuẩn
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HN Năm 2011
XEM ĐIỂM THI 2011
XEM ĐIỂM CHUẨN 2011

Đây là đim chun năm 2010 đ các bn thí sinh tham kho

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội đã công bố điểm chuẩn NV1 và NV2 năm 2010.
Tên ngành
Khối

ngành
Điểm chuẩn
Chỉ tiêu NV2
Điểm chuẩn NV2
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
A
101
16,0
 
 
Công nghệ Cơ điện tử
A
102
16,0
 
 
Công nghệ kỹ thuật Ôtô
A
103
15,5
 
 
Công nghệ kỹ thuật Điện
A
104
15,0
50
17.5
Công nghệ kỹ thuật Điện tử
A
105
15,0
150
18
Khoa học máy tính
A
106
15,0
150
15,5
Kế toán
A
107
16,5
 
 
Kế toán
D1
107
16,0
 
 
Công nghệ kỹ thuật Nhiệt - Lạnh
A
108
14,0
 
 
Quản trị kinh doanh
A,D1
109
15,5
 
 
Công nghệ May
A
110
13,0
60
13,5
Thiết kế Thời trang
A
111
13,0
50
 13,5
Công nghệ Hoá học
A, B
112
13,0
 
A: 16; B: 17
Tiếng Anh (đã nhân hệ số 2 môn Tiếng Anh)
D1
118
19,0
70
24,0
Công nghệ tự Động hoá
A
124
16,0
 
 
Hệ thống thông tin
A
126
15,0
30
15,5
Tài chính ngân hàng
A
127
16,5
 
 
Tài chính ngân hàng
D1
127
16,0
 
 
Quản trị kinh doanh Du lịch Khách sạn
A, D1
129
13,0
60
17,5
Kỹ thuật phần mềm
A
136
15,0
75
 15,5
Việt Nam học ( hướng dẫn du lịch )
D1
139
13,0
90
 13,5
Điểm chuẩn NV2 hệ CĐ:
STT
Khối

ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
(HSPT KV3)
1
A
C01
Cơ khí chế tạo
12,5
2
A
C02
Cơ điện tử
12,0
3
A
C03
Động lực
10,0
4
A
C04
Kỹ thuật Điện
10,0
5
A
C05
Điện tử
10,0
6
A
C06
Tin học
10,0
7
A,D1
C07
Kế toán
11,0
8
A
C08
Kỹ thuật Nhiệt - Lạnh
10,0
9
A,D1
C09
Quản trị kinh doanh
10,0
10
A,V,H
C10
Công nghệ cắt May
10,0
11
B
C10
Công nghệ cắt May
10,0
12
A,V,H
C11
Thiết kế thời trang
10,0
13
B
C11
Thiết kế thời trang
11,0
14
A
C12
Công nghệ Hoá vô cơ
10,0
15
B
C12
Công nghệ Hoá vô cơ
11,0
16
A
C13
Công nghệ Hoá hữu cơ
10,0
17
B
C13
Công nghệ Hoá hữu cơ
11,0
18
A
C14
Công nghệ Hoá phân tích
10,0
19
B
C14
Công nghệ Hoá phân tích
11,0
20
A
C19
Cơ điện
10,0
21
A
C19
Cơ điện (Xét duyệt những thí sinh không trúng tuyển NV2 Cao đẳng Cơ khí chế tạo,Cơ điện tử)
10,0
 Những Sinh viên thuộc ngành và có điểm thi như sau:
+ Ngành Kế toán: Đối với những thí sinh có điểm từ 11,0 điểm đến 13,0 điểm.
+ Ngành Tin học: Tất cả những thí sinh Trúng tuyển.
+ Ngành Kỹ thuật điện:Tất cả những thí sinh Trúng tuyển.
+ Ngành Điện tử: Đối với những thí sinh có điểm từ 10,0 điểm đến 12,0 điểm.
Sẽ học năm thứ nhất tại Cơ sở 3 của Nhà trường tại Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam, từ năm thứ hai sẽ học tại TP. Hà Nội.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét