TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG CƠ SỞ PHÍA NAM Năm 2011
XEM ĐIỂM THI 2011
XEM ĐIỂM CHUẨN 2011
Đây là điểm chuẩn năm 2010 để các bạn thí sinh tham khảo
Các ngành đào tạo đại học: | Mã ngành | Khối thi | Điểm chuẩn |
| Cơ sở phía bắc | |||
* Ngành Kinh tế | |||
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối A: | 401 | A | 26 |
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối D: | |||
+ Học tiếng Anh | 451 | D1 | 23 |
+ Học tiếng Nga | 452 | D2 | |
+ Học tiếng Pháp | 453 | D3 | |
+ Học tiếng Trung | 454 | D1,4 | |
+ Học tiếng Nhật | 455 | D1,6 | |
- Chuyên ngành Thương mại quốc tế | 457 | A,D1 | 25 (A), 22,5 (D) |
- Chuyên ngành Thuế và Hải quan | 458 | A,D1 | 24 (A), 22 (D) |
* Ngành Quản trị Kinh doanh | |||
- Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh Quốc tế | 402 | A,D1,6 | 24 (A), 22 (D) |
- Chuyên ngành Luật Kinh doanh quốc tế | 403 | A,D1 | |
- Chuyên ngành Kế toán | 404 | A,D1 | |
- Chuyên ngành Thương mại điện tử | 405 | A,D1 | |
- Chuyên ngành Quản trị khách sạn và du lịch | 406 | A,D1 | |
* Ngành Tài chính – Ngân hàng | |||
- Chuyên ngành Tài chính Quốc tế | 410 | A,D1,6 | 24 (A), 22 (D) |
- Chuyên ngành Đầu tư chứng khoán | 411 | A,D1 | |
- Chuyên ngành Ngân hàng | 412 | A,D1 | |
* Ngành tiếng Anh | |||
Chuyên ngành tiếng Anh thương mại | 751 | D1 | 29 |
* Ngành Kinh doanh quốc tế | 460 | A,D1 | 24 (A), 29 (D1) |
* Ngành Kinh tế quốc tế | 470 | A,D1 | 24 (A), 29 (D1) |
* Ngành tiếng Pháp | |||
Chuyên ngành tiếng Pháp thương mại | 761 | D3 | 29 |
* Ngành tiếng Trung | |||
Chuyên ngành tiếng Trung thương mại | 771 | D1,4 | 29 |
* Ngành tiếng Nhật | |||
Chuyên ngành tiếng Nhật thương mại | 781 | D1,6 | 29 |
Cơ sở phía nam | |||
* Ngành Kinh tế | |||
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối A: | 401 | A | 24 |
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại thi khối D: | |||
+ Học tiếng Anh | 451 | D1 | 22 |
+ Học tiếng Nhật | 455 | D1,6 | 22 |
* Ngành Tài chính – Ngân hàng | |||
Chuyên ngành Tài chính quốc tế | 410 | A,D1 | 24(A), 22 (D1) |
* Ngành Quản trị Kinh doanh | |||
Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh quốc tế | 402 | A,D1,6 | 24(A), 22 (D1,6) |
Chuyên ngành Luật Kinh doanh quốc tế | 403 | 24 (A),22 (D1) | |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét