Điểm chuẩn, điểm thi các trường đại học cao đẳng năm 2011

12 thg 7, 2011

diem chuan Truong Dai hoc Su pham Ky thuat Hung Yen 2011

Bấm đây để đăng ký nhận điểm chuẩn
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊN Năm 2011
XEM ĐIỂM THI 2011
XEM ĐIỂM CHUẨN 2011

Đây là đim chun năm 2010 đ các bn thí sinh tham kho

TT
Tên ngành
Mã ngành
Khối

Điểm TT
NV1
Chỉ tiêu NV2

Điểm
TT NV2
I. ĐẠI HỌC





1
Công nghệ thông tin (các chuyên ngành: Công nghệ máy tính, Mạng máy tính và truyền thông, Công nghệ phần mềm)
101
A
14,0
150
14,0
D1
14,0
14,0
2
Công nghệ kỹ thuật điện (các chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp, Cung cấp điện, Đo lường và điều khiển tự động)
102
A
14,0
130
14,0
3
Công nghệ kỹ thuật điện tử (các chuyên ngành: Điện tử công nghiệp, Điện tử tin học, Điện tử - Viễn thông)
103
A
14,0
110
14,0
4
Công nghệ chế tạo máy
104
A
14,0
100
14,0
5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Các chuyên ngành: Công nghệ hàn, Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí)
105
A
13,0
80
13,0
6
Công nghệ kỹ thuật ôtô
106
A
14,0
100
14,0
7
Công nghệ may (Các chuyên ngành: Công nghệ may, Thiết kế thời trang, Kinh tế và quản trị thời trang)
107
A
13,0
50
13,0
D1
13,0
13,0
8
Sư­ phạm kỹ thuật công nghiệp
108
A
13,0
30
13,0
D1
13,0
13,0
9
Công nghệ cơ điện
109
A
13,0
100
13,0
10
Công nghệ cơ điện tử
110
A
13,0
130
13,0
11
Công nghệ kỹ thuật hoá học (Các chuyên ngành: Công nghệ điện hóa và các hợp chất vô cơ, Công nghệ các hợp chất hữu cơ - cao su và chất dẻo, Máy và Thiết bị công nghiệp hoá chất - Dầu khí)
111
A
13,0
100
13,0
12
Công nghệ kỹ thuật môi trư­ờng (Các chuyên ngành: Công nghệ môi trường, Quản lý môi trường)
112
A
13,0
100
13,0

13
Quản trị kinh doanh
400
A
13,0
140
14,5
D1
13,0
14,5

 
14
Kế toán
401
A
14,0
150
16,5
D1
14,0
16,5
15
Tiếng Anh
701
D1
13,0
130
13,0
Tổng số



1600

II. CAO ĐẲNG





1
Công nghệ thông tin
C65
A
10,0
60
10,0
D1
10,0
10,0
2
Công nghệ kỹ thuật điện
C66
A
10,0
60
10,0
3
Công nghệ kỹ thuật điện tử
C67
A
10,0
40
10,0
4
Công nghệ chế tạo máy
C68
A
10,0
60
10,0
5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
C69
A
10,0
40
10,0
6
Công nghệ kỹ thuật ôtô
C70
A
10,0
50
10,0
7
Công nghệ cơ điện tử
C71
A
10,0
60
10,0
8
Công nghệ cơ điện
C72
A
10,0
60
10,0
9
Công nghệ may
C73
A
10,0
30
10,0
D1
10,0
10,0
10
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
C74
A
10,0
40
10,0
D1
Tổng số



500

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét