TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐH ĐÀ NẴNG Năm 2011
XEM ĐIỂM THI 2011
XEM ĐIỂM CHUẨN 2011
Đây là điểm chuẩn năm 2010 để các bạn thí sinh tham khảo
| Các ngành đào tạo | Mã ngành | Khối thi | Điểm NV1 |
| - Cơ khí chế tạo | 101 | A | 16 |
| - Điện kĩ thuật (Thiết bị điện - điện tử, Hệ thống điện, Tự động hóa điện công nghiệp) | 102 | A | 17 |
| - Điện tử - viễn thông | 103 | A | 18,5 |
| - Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 104 | A | 19 |
| - Xây dựng công trình thủy | 105 | A | 16 |
| - Xây dựng cầu đường | 106 | A | 17 |
| - Công nghệ Nhiệt - Điện lạnh | 107 | A | 16 |
| - Cơ khí động lực (Ô tô và máy động lực công trình, Động cơ đốt trong, Cơ khí tàu thuyền) | 108 | A | 16 |
| - Công nghệ thông tin | 109 | A | 17,5 |
| - Sư phạm Kĩ thuật Điện - Điện tử | 110 | A | 16 |
| - Cơ - Điện tử | 111 | A | 17,5 |
| - Công nghệ Môi trường | 112 | A | 16 |
| - Kiến trúc | 113 | V | 22 |
| - Tin học xây dựng | 115 | A | 16 |
| - Kĩ thuật tàu thủy | 116 | A | 16 |
| - Kĩ thuật năng lượng và Môi trường | 117 | A | 16 |
| - Quản lí môi trường | 118 | A | 16 |
| - Quản lí công nghiệp | 119 | A | 16 |
| - Công nghệ hóa thực phẩm | 201 | A | 16 |
| - Công nghệ hoá học gồm các chuyên ngành: | |||
| + Công nghệ chế biến dầu và khí | 202 | A | 19,5 |
| + Công nghệ vật liệu (silicat, polime) | 203 | A | 16 |
| - Công nghệ sinh học | 206 | A | 16 |
| - Kinh tế Xây dựng và Quản lí dự án | 400 | A | 18 |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét