ĐIỂM CHUẨN XEM 2011
Đây là điểm thi năm 2010 để các bạn thí sinh tham khảo
Tên trường/ngành đào tạo | Khối thi | Điểm NV1 | Điểm NV2 | Chỉ tiêu NV2 |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP | ||||
Các ngành đào tạo đại học: | 731 | |||
- Nhóm ngành Kĩ thuật Cơ khí gồm: Kĩ thuật cơ khí, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí luyện kim - cán thép, Cơ khí động lực, Cơ điện tử | A | 13 | 13 | 49 |
- Nhóm ngành Kĩ thuật Điện gồm: Kĩ thuật điện, Tự động hoá, Hệ thống điện, Thiết bị điện. | A | 13 | 13 | 189 |
- Nhóm ngành Kĩ thuật (KT) Điện tử: KT điện tử, KT điều khiển, Điện tử - Viễn thông, KT máy tính | A | 13 | 13 | 118 |
- Ngành Kĩ thuật Xây dựng công trình | A | 13 | ||
- Ngành Kĩ thuật Môi trường | A | 13 | 13 | 49 |
- Ngành sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp gồm: Sư phạm kỹ thuật Cơ khí, Sư phạm Kĩ thuật Điện, Sư phạm Kĩ thuật Tin | A | 13 | 13 | 184 |
- Quản lý công nghiệp | A | 13 | 13 | 142 |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét