Điểm chuẩn, điểm thi các trường đại học cao đẳng năm 2011

12 thg 7, 2011

diem chuan Truong Dai hoc Su pham Ky thuat Vinh 2011

Bấm đây để đăng ký nhận điểm chuẩn
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH Năm 2011

XEM ĐIỂM THI 2011
XEM ĐIỂM CHUẨN 2011

Đây là đim chun năm 2010 đ các bn thí sinh tham kho

Trường ĐHSPKT Vinh đã thông báo điểm trúng tuyển NV1, NV2, điểm nhận hồ sơ ĐKXT và chỉ tiêu xét tuyển NV3 năm 2010.
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Khối 
Điểm chuẩn NV1
Điểm chuẩn NV2Chỉ tiêu NV3Điểm xét tuyển NV3
Các ngành đào tạo đại học (khối A)



   
    - Tin học ứng dụng
101
A
 13,0
13,07013,0
    - Công nghệ kĩ thuật điện
102
A
  13,0
14,06014,0
    - Công nghệ kĩ thuật điện tử, viễn thông
103
A
  13,0
13,08013,0
    - Công nghệ chế tạo máy
104
A
  13,0
13,57013,5
    - Công nghệ kĩ thuật ôtô
105
A
  13,0
146014
    - Sư phạm kĩ thuật công nghiệp
106
A
  13,0
13,05013,0
Các ngành đào tạo đại học (khối K)



   
    - Tin học ứng dụng
120
K
  13,0
   
    - Công nghệ kĩ thuật điện
121
K
  13,0
   
    - Công nghệ kĩ thuật điện tử, viễn thông
122
K
  13,0
   
    - Công nghệ chế tạo máy
123
K
  13,0
   
    - Công nghệ kĩ thuật ô tô
124
K
  13,0
   
    - Sư phạm kĩ thuật công nghiệp
125
K
  13,0
   
Các ngành đào tạo cao đẳng:



   
Các ngành đào tạo cao đẳng (khối A)



   
    - Tin học ứng dụng
C65
A
 10,0
10,5 



 150






 



10,5






     - Công nghệ kĩ thuật điện
C66
A
  10,0
10,5
     - Công nghệ kĩ thuật điện tử
C67
A
  10,0
10,5
    - Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông
C68
A
  10,0
10,5
     - Công nghệ chế tạo máy
C69
A
  10,0
10,5
     - Công nghệ kĩ thuật ôtô
C70
A
  10,0
10,5
     - Sư phạm kĩ thuật công nghiệp
C71
A
  10,0
10,5
     - Công nghệ cơ khí động lực
C72
A
  10,0
10,5
     - Công nghệ cơ khí cơ điện
C73
A
  10,0
10,5
     - Công nghệ hàn
C74
A
  10,0
10,5
     - Công nghệ cơ điện tử
C75
A
  10,0
10,5
Các ngành đào tạo CĐSP kỹ thuật khối K:



   
      - Công nghệ kĩ thuật điện
C82
K
  10,0
   
      - Công nghệ kĩ thuật điện tử
C83
K
  10,0
   
      - Công nghệ chế tạo máy
C84
K
  10,0
   
      - Công nghệ kĩ thuật ô tô
C85
K
  10,0
   
Quỳnh Trang

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét