TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH Năm 2011
XEM ĐIỂM THI 2011
XEM ĐIỂM CHUẨN 2011
Đây là điểm chuẩn năm 2010 để các bạn thí sinh tham khảo
Trường ĐHSPKT Vinh đã thông báo điểm trúng tuyển NV1, NV2, điểm nhận hồ sơ ĐKXT và chỉ tiêu xét tuyển NV3 năm 2010.
Các ngành đào tạo | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn NV1 | Điểm chuẩn NV2 | Chỉ tiêu NV3 | Điểm xét tuyển NV3 |
Các ngành đào tạo đại học (khối A) | ||||||
- Tin học ứng dụng | 101 | A | 13,0 | 13,0 | 70 | 13,0 |
- Công nghệ kĩ thuật điện | 102 | A | 13,0 | 14,0 | 60 | 14,0 |
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, viễn thông | 103 | A | 13,0 | 13,0 | 80 | 13,0 |
- Công nghệ chế tạo máy | 104 | A | 13,0 | 13,5 | 70 | 13,5 |
- Công nghệ kĩ thuật ôtô | 105 | A | 13,0 | 14 | 60 | 14 |
- Sư phạm kĩ thuật công nghiệp | 106 | A | 13,0 | 13,0 | 50 | 13,0 |
Các ngành đào tạo đại học (khối K) | ||||||
- Tin học ứng dụng | 120 | K | 13,0 | |||
- Công nghệ kĩ thuật điện | 121 | K | 13,0 | |||
- Công nghệ kĩ thuật điện tử, viễn thông | 122 | K | 13,0 | |||
- Công nghệ chế tạo máy | 123 | K | 13,0 | |||
- Công nghệ kĩ thuật ô tô | 124 | K | 13,0 | |||
- Sư phạm kĩ thuật công nghiệp | 125 | K | 13,0 | |||
Các ngành đào tạo cao đẳng: | ||||||
Các ngành đào tạo cao đẳng (khối A) | ||||||
- Tin học ứng dụng | C65 | A | 10,0 | 10,5 | 150 | 10,5 |
- Công nghệ kĩ thuật điện | C66 | A | 10,0 | 10,5 | ||
- Công nghệ kĩ thuật điện tử | C67 | A | 10,0 | 10,5 | ||
- Công nghệ kĩ thuật điện tử viễn thông | C68 | A | 10,0 | 10,5 | ||
- Công nghệ chế tạo máy | C69 | A | 10,0 | 10,5 | ||
- Công nghệ kĩ thuật ôtô | C70 | A | 10,0 | 10,5 | ||
- Sư phạm kĩ thuật công nghiệp | C71 | A | 10,0 | 10,5 | ||
- Công nghệ cơ khí động lực | C72 | A | 10,0 | 10,5 | ||
- Công nghệ cơ khí cơ điện | C73 | A | 10,0 | 10,5 | ||
- Công nghệ hàn | C74 | A | 10,0 | 10,5 | ||
- Công nghệ cơ điện tử | C75 | A | 10,0 | 10,5 | ||
Các ngành đào tạo CĐSP kỹ thuật khối K: | ||||||
- Công nghệ kĩ thuật điện | C82 | K | 10,0 | |||
- Công nghệ kĩ thuật điện tử | C83 | K | 10,0 | |||
- Công nghệ chế tạo máy | C84 | K | 10,0 | |||
- Công nghệ kĩ thuật ô tô | C85 | K | 10,0 |
Quỳnh Trang
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét