Điểm chuẩn, điểm thi các trường đại học cao đẳng năm 2011

11 thg 7, 2011

diem chuan Truong Dai hoc Hong Duc 2011

Bấm đây để đăng ký nhận điểm chuẩn
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC Năm 2011

XEM ĐIỂM THI 2011
XEM ĐIỂM CHUẨN 2011

Đây là đim chun năm 2010 đ các bn thí sinh tham kho

Dưới đây là điểm chuẩn trúng tuyển hệ ĐH:
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn 2007
Số trúng tuyển
Các ngành đào tạo ĐH
Khoa học tự nhiên
- Toán - Tin
104
A
15,0
31
- Vật lý (chuyên ngành Vật lý ứng dụng)
102
A
15,0
06
Khoa học xã hội và nhân văn
- Ngữ văn
604
C
14,0
99
- Lịch sử
605
C
14,0
70
- Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)
606
C
14,0
96
- Địa lý (chuyên ngành Tài nguyên và Môi trường)
607
C
16,5
93
- Xã hội học (chuyên ngành Công tác xã hội)
608
C
15,5
81
- Tâm lý học (chuyên ngành Quản trị nhân sự)
609
C
14,0
41
D1
13,0
04
Kỹ thuật - Công nghệ
- Tin học
103
A
15,0
48
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp (liên kết với ĐH Xây dựng)
105
A
18,0
35
- Xây dựng cầu đường (liên kết với ĐH Xây dựng)
108
A
17,0
12
Sư phạm (đào tạo giáo viên)
- SP Toán học
101
A
19,0
50
- SP Vật lý - Hóa học
106
A
18,0
53
- SP Tiếng Anh
701
D1
19,0
14
- SP Giáo dục tiểu học
900
D1
13,0
55
- SP Giáo dục mầm non
901
M
13,5
101
- SP Sinh học
300
B
19,5
56
Nông - Lâm - Ngư
- Chăn nuôi - Thú y
302
A
15,0
09
B
15,0
46
- Nông học (chuyên ngành Kỹ thuật hoa viên)
304
A
15,0
00
B
15,0
09
- Nông học (chuyên ngành Trồng trọt)
305
A
15,0
04
B
15,0
37
- Lâm học
308
A
15,0
02
B
15,0
23
Kinh tế - Tài chính - Quản trị kinh doanh
- Kế toán
401
A
19,0
84
D1
16,0
19
- Quản trị kinh doanh
402
A
15,0
71
D1
14,0
12
- Tài chính – Ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp)
403
A
15,0
28
D1
14,0
11
1.113 chỉ tiêu và điểm xét tuyển NV2
Thí sinh nào trúng tuyển NV2 nhà trường sẽ báo nhập học từ ngày 22 đến 24-9-2007 theo giấy báo.
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm xét NV2
Chỉ tiêu NV2
Các ngành đào tạo ĐH
Khoa học tự nhiên
- Toán - Tin
104
A
15,0
29
- Vật lý (chuyên ngành Vật lý ứng dụng)
102
A
15,0
54
Khoa học xã hội và nhân văn
- Lịch sử
605
C
14,0
20
- Xã hội học (chuyên ngành Công tác xã hội)
608
C
15,5
09
- Tâm lý học (chuyên ngành Quản trị nhân sự)
609
C
14,0
39
D1
13,0
06
Kỹ thuật - Công nghệ
- Tin học
103
A
15,0
52
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp (liên kết với ĐH Xây dựng)
105
A
18,0
25
- Xây dựng cầu đường (liên kết với ĐH Xây dựng)
108
A
17,0
48
Sư phạm (đào tạo giáo viên)
- SP Tiếng Anh
701
D1
19,0
66
Nông - Lâm - Ngư
- Nông học (chuyên ngành Kỹ thuật hoa viên)
304
A
15,0
10
B
15,0
31
- Nông học (chuyên ngành Trồng trọt)
305
A
15,0
06
B
15,0
03
- Lâm học
308
A
15,0
08
B
15,0
17
Kinh tế - Tài chính - Quản trị kinh doanh
- Quản trị kinh doanh
402
A
15,0
09
D1
14,0
08
- Tài chính – Ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp)
403
A
15,0
23
Các ngành đào tạo CĐ
Sư phạm (đào tạo giáo viên)
- SP Toán - Công tác Đội
C78
A
12,0
100
- SP Hóa - Thí nghiệm
C76
A
12,0
100
- SP Sinh - Thí nghiệm
C66
B
12,0
100
- SP Mầm non
C68
M
10,0
50
- SP Thể dục - Công tác Đội
C69
T
12,0
50
Kinh tế - Tài chính - Quản trị kinh doanh
- Kế toán
C70
A
12,0
100
D1
10,0
20
- Quản trị kinh doanh
C71
A
12,0
100
D1
10,0
20
Nông- Lâm - Ngư
- Lâm nghiệp
C73
A
12,0
15
B
12,0
45


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét